Trịnh Xuân Lân

Năm sinh1944
Quê quánDân Hóa - Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 13/11/1969
Nơi hy sinhĐức Lập - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4550 (số thứ tự 4549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 13/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Cờ sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Thẩm Văn Roóng sinh 1944 · Bản Nha - Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  3. Nông Văn Mạo sinh 1950 · Lô Miễn - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Cao Thắng sinh 1945 · Cô Nươi - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Quốc Cơ sinh 1950 · Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Văn Thăng sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Ngô Tiến Dụng sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 48.54.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Duy Đức sinh 1932 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Như Thức sinh 1945 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Hoàng Hữu Xương sinh 1940 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trương Công Hưởng sinh 1948 · HIển Khánh - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Đinh Đăng Tập sinh 1948 · Thanh Nguyên - Thanh Niêm - Nam Hà · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Thanh Bân sinh 1935 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Đức Khổn sinh 1938 · Hiệp Khánh - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.56.09 bản đồ UTM 1/50.000