Trịnh Văn Trung

Năm sinh1952
Quê quánBình Lũng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 20/09/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhNgọc Bay - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7990 (số thứ tự 7989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Nguyên sinh 1955 · Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hủy Vồ sinh 1951 · Mãn Tiến Nùng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Thao sinh 1952 · Mê Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Đức Phiệt sinh 1952 · Hạp Lĩnh - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.09 mộ 3 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Tiến Bản sinh 1947 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Yên Mạnh Trung sinh 1953 · Phạm Hồng Thái - Đồng Triều - Quảng Ninh · Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Hoàng Anh Vũ sinh 1953 · Trại Như - Bình Xuyên - Đình Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Hiệp sinh 1949 · Ô Quy Hồ - Sa Pa - Lào Cai · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Danh Công sinh 1948 · Đông Nam - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đặng Văn Hùng sinh 1952 · Cử Lê - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3