Trịnh Văn Tính
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Phùng Xá - Thạch Nhất - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1966 |
| Ngày hy sinh | 14/12/1969 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 845 Pu Pơ Răng |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9041 (số thứ tự 9040).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Văn Tính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 14/12/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Sóng sinh 1951 · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đinh tiến Loàng sinh 1944 · Thụy Hùng - Thạch Trạm - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Thiện sinh 1942 · Vân Nam - Phúc Thi - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3