Trịnh Xuân Khởi

Năm sinh1959
Quê quánChi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 3/9/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay Bát Tam Băng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8891 (số thứ tự 8890).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Khởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Khởi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Bát Tam Băng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trịnh Xuân Khởi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/9/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Hán sinh 1958 · Phúc Hà - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Bùi Văn Kiệu sinh 1957 · Liên Nhũ - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Thanh sinh 1956 · Nhân Mục - Hàm Yên - Hà Tuyên · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Vương Văn Quí sinh 1960 · An Lãm - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Thái Doãn Bàng sinh 1957 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Đức sinh 1960 · Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Thân Văn Cẩm sinh 1956 · Thôn 7 - Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Lương Chí Lân sinh 1956 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên · Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Văn Nghiệp sinh 1959 · Bạch Thường - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đỗ Đức Soi sinh 1958 · Tân Sơn - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lê Văn Ngào sinh 1956 · Quảng Ninh - Mĩ Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Binh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Trần Văn Chiêu sinh 1957 · Cẩm Sơn - Cẩm Bình - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Dương Văn Thận sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Anh sinh 1948 · Đông Hòa - Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3