Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

262 người khớp “Nguyễn Chinh” trong 90 danh sách · trang 3/9

  1. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Hòa- Hùng Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/07/1966 Bờ sông Pô Cô gần T6 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dân Lý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Danh Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Thuỷ- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/2/1967 Đồi đá Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1967 Bệnh xá H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 51 khu phố 5- thị xã Hà Nam Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chu Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1968 Chân OKRan (B7 K4 Gia Lai) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuyên Hòa- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 3/6/1968 Đồi Kon Bông, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Công- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 22/12/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đình Thành- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 28/01/1968 Tây nam Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/08/1968 Đông nam Chư Rư, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phan Long- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 1/1/1968 Viện 1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giáo Lạc- Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1969 02.300 - 83.200 Kleng H67 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Doãn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1969 Mộ số 63-Đ2, cánh trung Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tú Đội- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/02/1970 (76-34)02 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1970 Làng Nú, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1970 Tại Plây Diệc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 12/6/1970 Ấp huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 1/11/1970 Lò rèn xã Căn cứ K2 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sĩ Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhà 38 Trần Phú- Từ Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1971 (17-87)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1971 (98-66)02 gần T4 BT Bắc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Niên- Phú Bình Hy sinh: 5/5/1972 (23-87)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phú- Phổ Yên Hy sinh: 10/8/1972 Mộ 2 Nghĩa trang Ban 1 Viện 2 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ánh Hồng- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.