Nguyễn Văn Chính

Năm sinh1945
Quê quánCẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/04/1967
Nơi hy sinhBệnh xá H5
Vị trí mộ Bệnh xá H5, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027442]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chính, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/04/1967, Quê quán=Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá H5, Vị trí mộ=Bệnh xá H5, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7865 (số thứ tự 1027442).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/04/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Quốc Tú sinh 1944 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
  2. Phạm Văn Tường sinh 1945 · An Hưng- An Dương- Hải Phòng
  3. Tạ Ngọc Sinh sinh 1930 · Văn Hàn- Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Đỗ Thành Hơi sinh 1943 · Long Khê- An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
  5. Phạm Văn Phát sinh 1941 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Lê Kim Bồi sinh 1940 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Y sinh 1943 · An Hòa- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Phạm Văn Thiện sinh 1935 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Hoàng Văn Bẳn sinh 1944 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Sinh sinh 1952 · Hồng Ngô- Quảng Oai- Hà Tây
  11. Nguyễn Hữu Kỳ sinh 1948 · Bình Phú- Thạch Thất- Hà Tây
  12. Kiều Văn Lạc sinh 1937 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây