Phạm Văn Phát
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 15/04/1967 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Điền H8, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | NT Ngọc Điền H8, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025987]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Phát, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=15/04/1967, Quê quán=Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Điền H8, Đắc Lắc, Vị trí mộ=NT Ngọc Điền H8, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6410 (số thứ tự 1025987).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Phát” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 15/04/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Quốc Tú sinh 1944 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
- Phạm Văn Tường sinh 1945 · An Hưng- An Dương- Hải Phòng
- Tạ Ngọc Sinh sinh 1930 · Văn Hàn- Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
- Đỗ Thành Hơi sinh 1943 · Long Khê- An Khê- Phụ Dực- Thái Bình
- Lê Kim Bồi sinh 1940 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Y sinh 1943 · An Hòa- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Văn Thiện sinh 1935 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Văn Bẳn sinh 1944 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1952 · Hồng Ngô- Quảng Oai- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Kỳ sinh 1948 · Bình Phú- Thạch Thất- Hà Tây
- Nguyễn Văn Chính sinh 1945 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Kiều Văn Lạc sinh 1937 · Cổ Đông- Tùng Thiện- Hà Tây