Nguyễn Danh Chinh
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 23/07/1967 |
| Nơi hy sinh | Đồi 321, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Đông bắc đồi 321 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026914]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Danh Chinh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/07/1967, Quê quán=Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 321, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông bắc đồi 321 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7337 (số thứ tự 1026914).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Danh Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Danh Chinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 23/07/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mai Thế Nghĩa sinh 1941 · Xuân Hòa- Xuân Trường- Nam Hà
- Lương Bá Tín sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Chu Văn Uy sinh 1947 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
- Hoàng Văn Quý sinh 1944 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Quốc Phục sinh 1928 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Quảng sinh 1948 · Lý Viên- Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Khắc Đức sinh 1944 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Hà Huy Cảnh sinh 1944 · Đông Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Cự sinh 1938 · Nhân Thọ- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Phạm Văn Cửu sinh 1946 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Hoàng Văn Hạ sinh 1946 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Phạm Văn Trắc sinh 1948 · Quyết Định- Thuận Thành- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Thọ sinh 1928 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Phạm Đình Viên sinh 1947 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Vĩ sinh 1943 · Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
- Đỗ Văn Ngọc sinh 1949 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
- Đặng Văn Cược sinh 1949 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Diệu sinh 1948 · Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
- Đồng Văn Viện sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
- Võ Thụy sinh 1947 · Tân Thụy- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Khánh Toàn sinh 1945 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thúy sinh 1945 · Đức Vong- Quế Võ- Hà Bắc
- Ngô Văn Chia sinh 1945 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Tuyển Thủy Dường- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Vũ Văn Gập sinh 1946 · Ngọc Hải- Đồ sơn- Hải Phòng
- Vũ Văn Vảng sinh 1938 · Cộng Hiền- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Đắc Khắc sinh 1943 · Cô Di- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Khang Thanh Lâm- An Lưu- Kinh Môn- Hải Phòng
- Đỗ Viết Trường sinh 1941 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Vũ Đức Nguyên sinh 1943 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Nguyên sinh 1940 · Bảo Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Đình Thán sinh 1945 · Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An
- Săng Văn Sáu sinh 1944 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Đình Phán sinh 1945 · Chi Hòa- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An
- Phạm Trọng Kỳ sinh 1947 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Trợ sinh 1944 · Quỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Mãn sinh 1928 · Thanh Xuyên- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Nguyễn Diệu sinh 1926 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam
- Võ Công Thành sinh 1942 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
- Phạm Hữu Nghị sinh 1939 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Đức Tính sinh 1940 · Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
- Vũ Đình Thoán sinh 1943 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
- Phạm Thanh Tùng sinh 1948 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Lương Xuân Cơ sinh 1942 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
- Trần Văn Uy sinh 1945 · Văn Hải- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Hữu Hưởng sinh 1945 · Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình
- Phan Văn Bồng sinh 1942 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
- Trần Trọng Tăng sinh 1948 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
- Đinh Văn Cúc sinh 1945 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Quế sinh 1948 · Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đinh Hữu Lợi sinh 1947 · Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lê Sỹ Khuyến sinh 1942 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thanh sinh 1941 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Phú sinh 1947 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Đức Khánh sinh 1941 · An Thái- Thọ Nam (Phúc Thọ)- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hảo sinh 1947 · Phố Thụy Khê- khu Ba Đình- Hà Nội
- Lê Văn Tỵ sinh 1935 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
- Ngô Quốc Mịch sinh 1947 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
- Lưu Khắc Sách Tiến Bộ- Gia Lâm- Hà Nội