Nguyễn Diệu

Năm sinh1926
Quê quánHòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam
Ngày hy sinh 23/07/1967
Nơi hy sinhHuyện 6, Gia Lai
Vị trí mộ Đắc Hdrong, xã Pơ Reng, H6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025462]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Diệu, Năm sinh=1926, Ngày hy sinh=23/07/1967, Quê quán=Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Đắc Hdrong, xã Pơ Reng, H6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5885 (số thứ tự 1025462).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Diệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Diệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thế Nghĩa sinh 1941 · Xuân Hòa- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Lương Bá Tín sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Chu Văn Uy sinh 1947 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
  4. Hoàng Văn Quý sinh 1944 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà
  5. Nguyễn Quốc Phục sinh 1928 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Quảng sinh 1948 · Lý Viên- Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
  8. Nguyễn Khắc Đức sinh 1944 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  9. Hà Huy Cảnh sinh 1944 · Đông Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  10. Nguyễn Xuân Cự sinh 1938 · Nhân Thọ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. Phạm Văn Cửu sinh 1946 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  12. Hoàng Văn Hạ sinh 1946 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  13. Phạm Văn Trắc sinh 1948 · Quyết Định- Thuận Thành- Hà Bắc
  14. Nguyễn Đức Thọ sinh 1928 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  15. Phạm Đình Viên sinh 1947 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  16. Nguyễn Hữu Vĩ sinh 1943 · Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
  17. Đỗ Văn Ngọc sinh 1949 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  18. Đặng Văn Cược sinh 1949 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc
  19. Nguyễn Hữu Diệu sinh 1948 · Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  20. Đồng Văn Viện sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  21. Võ Thụy sinh 1947 · Tân Thụy- Lạng Giang- Hà Bắc
  22. Nguyễn Khánh Toàn sinh 1945 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  23. Nguyễn Văn Thúy sinh 1945 · Đức Vong- Quế Võ- Hà Bắc
  24. Ngô Văn Chia sinh 1945 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc
  25. Nguyễn Đình Tuyển Thủy Dường- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  26. Vũ Văn Gập sinh 1946 · Ngọc Hải- Đồ sơn- Hải Phòng
  27. Vũ Văn Vảng sinh 1938 · Cộng Hiền- Vỉnh Bảo- Hải Phòng
  28. Nguyễn Đắc Khắc sinh 1943 · Cô Di- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  29. Nguyễn Văn Khang Thanh Lâm- An Lưu- Kinh Môn- Hải Phòng
  30. Đỗ Viết Trường sinh 1941 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  31. Vũ Đức Nguyên sinh 1943 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn- Hải Phòng
  32. Nguyễn Xuân Nguyên sinh 1940 · Bảo Thành- Yên Thành- Nghệ An
  33. Nguyễn Đình Thán sinh 1945 · Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An
  34. Săng Văn Sáu sinh 1944 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  35. Nguyễn Đình Phán sinh 1945 · Chi Hòa- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An
  36. Phạm Trọng Kỳ sinh 1947 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Trợ sinh 1944 · Quỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  38. Lê Mãn sinh 1928 · Thanh Xuyên- Duy Xuyên- Quảng Nam
  39. Võ Công Thành sinh 1942 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
  40. Phạm Hữu Nghị sinh 1939 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  41. Nguyễn Đức Tính sinh 1940 · Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  42. Vũ Đình Thoán sinh 1943 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  43. Phạm Thanh Tùng sinh 1948 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  44. Lương Xuân Cơ sinh 1942 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  45. Trần Văn Uy sinh 1945 · Văn Hải- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  46. Phạm Hữu Hưởng sinh 1945 · Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình
  47. Phan Văn Bồng sinh 1942 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  48. Trần Trọng Tăng sinh 1948 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
  49. Đinh Văn Cúc sinh 1945 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  50. Nguyễn Xuân Quế sinh 1948 · Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  51. Đinh Hữu Lợi sinh 1947 · Minh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  52. Lê Sỹ Khuyến sinh 1942 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  53. Nguyễn Văn Thanh sinh 1941 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  54. Nguyễn Văn Phú sinh 1947 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội
  55. Nguyễn Đức Khánh sinh 1941 · An Thái- Thọ Nam (Phúc Thọ)- Hà Tây
  56. Nguyễn Văn Hảo sinh 1947 · Phố Thụy Khê- khu Ba Đình- Hà Nội
  57. Lê Văn Tỵ sinh 1935 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  58. Ngô Quốc Mịch sinh 1947 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  59. Lưu Khắc Sách Tiến Bộ- Gia Lâm- Hà Nội
  60. Lê Quang Hòa Phố Quang Vinh- thị trấn Vũ Bản- Lạc Sơn- Hòa Bình