Nguyễn Hữu Chinh

Năm sinh1946
Quê quánTân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 31/07/1970
Nơi hy sinhE7, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (96-19)01 Plei Me 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036062]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Chinh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=31/07/1970, Quê quán=Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E7, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(96-19)01 Plei Me 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16485 (số thứ tự 1036062).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Chinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/07/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Thuần sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Nông Văn Tiền sinh 1949 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Phạm Minh Thịnh sinh 1949 · Tam Thương- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng
  4. Nguyễn Bá Lịch sinh 1948 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  5. Trịnh Trọng Hải sinh 1948 · Na Kim- Tà Chải- Bắc Hà- Lào Cai
  6. Hoàng Văn Tài sinh 1950 · Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây