Nguyễn Đức Chính
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Giáo Lạc- Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 3/4/1969 |
| Nơi hy sinh | Đông Sa Thầy |
| Vị trí mộ | 02.300 - 83.200 Kleng H67 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032476]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Chính, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Giáo Lạc- Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thầy, Vị trí mộ=02.300 - 83.200 Kleng H67}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12899 (số thứ tự 1032476).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Vun sinh 1939 · Khà Nằm- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
- Hà Kiên Doảng Quý Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Đình Tần sinh 1937 · Thôn Lưu- Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc
- Lê Tấn Tam sinh 1947 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Tài Diệp sinh 1947 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội
- Đặng Văn Lê sinh 1940 · Tùng Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Bách Sợi sinh 1940 · Đan Ninh- Xuân Đan- Nghi Xuân
- Cao Hữu Thân sinh 1949 · Trường sơn- Hương Lâm- Hương Khê
- Lê Văn Kẻn sinh 1942 · HTX: Na Qué- Vũ Sơn- Bắc Sơn
- Đinh Văn Lạc Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Dương Duy Khương sinh 1949 · Đại Hà- Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đỗ Thân sinh 1944 · Trung Thứ- Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
- Nguyễn Trung Liên sinh 1937 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đăng Côi sinh 1948 · Khả Liễu- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Doãn Chính sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Bùi Minh Đức sinh 1950 · Vân Từ- Phú Xuyên-
- Bùi Quang Thiệu sinh 1949 · Tây Hương- Tiền Hải-