Cao Hữu Thân

Năm sinh1949
Quê quánTrường sơn- Hương Lâm- Hương Khê
Ngày hy sinh 3/4/1969
Nơi hy sinhChư đô Kon Tum
Vị trí mộ 95700-8770

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034040]: Lietsi {Họ tên=Cao Hữu Thân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Trường sơn- Hương Lâm- Hương Khê, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư đô Kon Tum, Vị trí mộ=95700-8770}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14463 (số thứ tự 1034040).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Hữu Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Hữu Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Chính sinh 1950 · Giáo Lạc- Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Lưu Văn Vun sinh 1939 · Khà Nằm- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng
  3. Hà Kiên Doảng Quý Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Đình Tần sinh 1937 · Thôn Lưu- Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Lê Tấn Tam sinh 1947 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Nguyễn Tài Diệp sinh 1947 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội
  7. Đặng Văn Lê sinh 1940 · Tùng Lộc- Can Lộc
  8. Nguyễn Bách Sợi sinh 1940 · Đan Ninh- Xuân Đan- Nghi Xuân
  9. Lê Văn Kẻn sinh 1942 · HTX: Na Qué- Vũ Sơn- Bắc Sơn
  10. Đinh Văn Lạc Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Dương Duy Khương sinh 1949 · Đại Hà- Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Đỗ Thân sinh 1944 · Trung Thứ- Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
  13. Nguyễn Trung Liên sinh 1937 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Nguyễn Đăng Côi sinh 1948 · Khả Liễu- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  15. Nguyễn Doãn Chính sinh 1947 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  16. Bùi Minh Đức sinh 1950 · Vân Từ- Phú Xuyên-
  17. Bùi Quang Thiệu sinh 1949 · Tây Hương- Tiền Hải-