Nguyễn Đình Chính

Năm sinh1951
Quê quánTú Đội- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 26/02/1970
Nơi hy sinhĐắk Son Bắc Thị xã, Kon Tum
Vị trí mộ (76-34)02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035613]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chính, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26/02/1970, Quê quán=Tú Đội- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Son Bắc Thị xã, Kon Tum, Vị trí mộ=(76-34)02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16036 (số thứ tự 1035613).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 26/02/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hưng Tuyến sinh 1949 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Xuân Thảo sinh 1944 · Hợp Đồng- Hương Minh- Hương Khê
  3. Phùng Văn Kỳ sinh 1947 · Chi Lễ- Văn Quan
  4. Tạ Minh Bảo sinh 1947 · Văn Tiến- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  5. Phan Văn Nạp sinh 1937 · Thành Chu- Bảo Nguyện- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  6. Giàng A Pháo sinh 1950 · Xin Chang- Lào Cai