Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 4/90

  1. Hà Văn Thuộc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Đức Hậu, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: c18 d6 vận tải PHC B3 Hy sinh: 15/06/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 79; Khối 2 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Hoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 94; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Hạ Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xuân Phương, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xóm Măng, Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 89; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đông Thịnh, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 136; Khối 2 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Việt Hùng, Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Đoàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 171; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 62; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Hà Xuân Sinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 103; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Hà Quang Sáu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Dần, Phú Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 28 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 116; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Tuế Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1951 · Liên Phương, Đại Nghĩa, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hà Huy Cảnh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Hạ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hà Ngọc Đang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hà Đình Quyển Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đình Quyển Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Đức Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Khình Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Xuân, Kim Thượng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Quí Đôn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Chính Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · Khả Cửu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Liên Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/2/1974 Xem đầy đủ →
  26. Hà Hữu Chương Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Hòa, Yên Sơn Đơn vị: TS e64 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Ến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chòm Mả, Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hà Mạnh Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Vi - Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Tập - Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.