Hà Văn Đức

Năm sinh1952
Quê quánLong Quán, Yên Sơn
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c1 d1 e28 f10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 05/09/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTại đồi 601, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 3.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 05/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Bản sinh 1953 · Xóm Xon, Tất Thắng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
  2. Trần Đức Huynh sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Viết Vấn sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Trung sỹ · c1 d1 E28 · (98-17)02 Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Mỵ sinh 1945 · Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
  5. Hà Quí Đôn sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E28 · (98-17)03 quận Kon Tum
  6. Hà Văn Chính sinh 1943 · Khả Cửu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · D3 E28 · (98-17)01 quận Kon Tum
  7. Hoàng Văn Vượng sinh 1951 · Xóm Trò, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D2 E28 · (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000