Nguyễn Văn Mỵ
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C3 D1 E28) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 06/1969 |
| Đi B | 03/1970 |
| Ngày hy sinh | 05/09/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 601 Kon tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 0; Ô 1; Số 147; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mỵ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mỵ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 05/09/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Đức sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn · Binh nhất · c1 d1 e28 f10 · (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000
- Đinh Văn Bản sinh 1953 · Xóm Xon, Tất Thắng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Trần Đức Huynh sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Viết Vấn sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Trung sỹ · c1 d1 E28 · (98-17)02 Kon Tum
- Hà Quí Đôn sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · C2 D1 E28 · (98-17)03 quận Kon Tum
- Hà Văn Chính sinh 1943 · Khả Cửu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Binh nhất · D3 E28 · (98-17)01 quận Kon Tum
- Hoàng Văn Vượng sinh 1951 · Xóm Trò, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D2 E28 · (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000