Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.691 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 5/90

  1. Hà Huy Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Mẫu - Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hà Duyên Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 18 - Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Hoang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Kem - Mại Lụ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Thải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Làng Ngân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Trinh Sát, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nông Thinh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Mâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nông Thinh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đức Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Trấn Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hà Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Puôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lý Niên - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Chon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Minh Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 11 Ngõ 25 - Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hà Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiềng Châu - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bạ Thọc - Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Mươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Cửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Mai - Bạch Mai - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hà Xuân Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Lục - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hà Thiệu Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Thuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · (Mai Lộc) - Mai Lạp - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Hàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Cần - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.