Hà Văn Điểm
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1967 |
| Ngày hy sinh | 30/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Thị xã Kon Tum - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 600 (số thứ tự 599).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Điểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Điểm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 30/01/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Miện Văn Chàng - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đồng Xuân Hội sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ngọt sinh 1949 · Bảo Tài - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Bùi Văn Toán sinh 1949 · Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Tăng Văn Đấy sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Văn Phê sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Trần Văn Cường sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Văn Khẩn sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Trần Văn Sĩ Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Văn Nhiễm sinh 1943 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Văn Quản sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Quyền sinh 1949 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Nhời sinh 1948 · Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Đặng Đình Hòe sinh 1949 · Thụy Liên - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Ngô Văn Tầm Thược Liên - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Miếu sinh 1949 · Phú Mỹ - Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Lê Quang Chuyên sinh 1949 · Nhân Lạc - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Thị xã Kon tum - Kon Tum
- Trần Văn Đốp sinh 1939 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Khương Văn Dụng sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Trần Văn Tụng sinh 1944 · Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Vũ Văn Nho Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Đào Văn Hùng Đại Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Văn Quế sinh 1947 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Đinh Lệnh Ngũ sinh 1946 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Thị xã Kon Tum 11km - Kon Tum
- Phạm Đình Thống sinh 1945 · Bạch Cừ - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Xuân Sỉ sinh 1943 · Cổ Đà - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum
- Nguyễn Cảnh Thạch sinh 1925 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, PTM B3
- Lê Thái Mỹ sinh 1940 · Sơn Bình - Thạnh Sơn - Hà Bắc · Đặc công, đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Trí Phước sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Phòng tham mưu B3
- Vũ Đức Hy sinh 1941 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Đức Sửu sinh 1939 · Ngõ 101- Số 6 - Tư Hoàng - Hải Phòng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trấn Văn Tích Thượng Bịnh - Phú Bình - Bắc Thái · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Xuân Tùng sinh 1944 · Thái Hà - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Đình Quyễn sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Đình Quyển sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3