Đặng Đình Hòe

Năm sinh1949
Quê quánThụy Liên - Thụy Anh - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1965
Ngày hy sinh 30/01/1968
Nơi hy sinhThị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 749 (số thứ tự 748).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Hòe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Hòe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 30/01/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Miện Văn Chàng - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đồng Xuân Hội sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Ngọt sinh 1949 · Bảo Tài - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Bùi Văn Toán sinh 1949 · Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Hà Văn Điểm sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  6. Tăng Văn Đấy sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Phê sinh 1949 · Xuân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  8. Trần Văn Cường sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  9. Nguyễn Văn Khẩn sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  10. Trần Văn Sĩ Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  11. Nguyễn Văn Nhiễm sinh 1943 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  12. Nguyễn Văn Quản sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  13. Nguyễn Ngọc Quyền sinh 1949 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Hoàng Văn Nhời sinh 1948 · Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  15. Ngô Văn Tầm Thược Liên - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  16. Nguyễn Ngọc Miếu sinh 1949 · Phú Mỹ - Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  17. Lê Quang Chuyên sinh 1949 · Nhân Lạc - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang Thị xã Kon tum - Kon Tum
  18. Trần Văn Đốp sinh 1939 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  19. Khương Văn Dụng sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  20. Trần Văn Tụng sinh 1944 · Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  21. Vũ Văn Nho Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  22. Đào Văn Hùng Đại Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  23. Nguyễn Văn Quế sinh 1947 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  24. Đinh Lệnh Ngũ sinh 1946 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Thị xã Kon Tum 11km - Kon Tum
  25. Phạm Đình Thống sinh 1945 · Bạch Cừ - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Lê Xuân Sỉ sinh 1943 · Cổ Đà - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Thị xã Kon Tum
  27. Nguyễn Cảnh Thạch sinh 1925 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, PTM B3
  28. Lê Thái Mỹ sinh 1940 · Sơn Bình - Thạnh Sơn - Hà Bắc · Đặc công, đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Phòng tham mưu B3
  29. Nguyễn Trí Phước sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Phòng tham mưu B3
  30. Vũ Đức Hy sinh 1941 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Trần Đức Sửu sinh 1939 · Ngõ 101- Số 6 - Tư Hoàng - Hải Phòng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Trấn Văn Tích Thượng Bịnh - Phú Bình - Bắc Thái · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  33. Vũ Xuân Tùng sinh 1944 · Thái Hà - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Bùi Đình Quyễn sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  35. Bùi Đình Quyển sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3