Nguyễn Hồng Hà

Năm sinh1956
Quê quánNam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C7 D2 E28 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ04/1974
Đi B11/1974
Ngày hy sinh 31/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhĐèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 368.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Hà” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Hà” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 31/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tê sinh 1950 · Bố Cầu, Bình Hạ, Bình Lục, Nam Hà · Hạ sỹ · C5 D2 E1 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  2. Phùng Đức Toàn sinh 1951 · Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  3. Hà Quang Sáu sinh 1949 · Xóm Dần, Phú Mỹ, Phù Ninh, Vĩnh Phú · Trung sỹ · E bộ 28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Bảo sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D2 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  5. Hán Hữu Nức sinh 1952 · Đồ Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
  6. Kiều Việt Hồng sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương 1/50000
  7. Phan Thanh Hùng sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C7 D2 E28 F10 · (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  8. Nguyễn Văn Tiến sinh 1954 · Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
  9. Bùi Quang Trung sinh 1956 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  10. Nguyễn Kim Vinh sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C7 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  11. Trần Duy Huấn sinh 1955 · Nam Nhân, Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Binh nhất · C9 D3 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  12. Triệu Văn Hột sinh 1950 · Huy Cương, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C10 D16 E4 F10 · (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  13. Hoàng Văn Cự sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c7 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  14. Hoàng Văn Kinh sinh 1954 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng · Binh nhất · c7 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  15. Nguyễn Văn Phẩm sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng · Hạ sỹ · c5 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  16. Hoàng Văn Quyết sinh 1956 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c7 d2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
  17. Phạm Văn Dựng sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng · Trung sỹ · Dbộ2 E1 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
  18. Nguyễn Thế Hòa sinh 1952 · Lán Thai, An Sơn, Sơn Động, Hà Bắc · Hạ sỹ · C9 D3 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Hòa
  19. Lý Văn Hòa sinh 1953 · Hợp Nhất, Lục Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C5 D2 E28 F10 · ,
  20. Nguyễn Văn Thành sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · Dbộ 2 E28 F10 · ,
  21. Lương Bá Hải sinh 1953 · Đại Đồng, Yên Bình, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C20 E28 F10 · ,
  22. Trần Quý Báu sinh 1951 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C7 D2 E28 F10 · ,
  23. Nguyễn Văn Tịnh sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng · Không rõ cấp bậc · c15 e28 f10 · ,
  24. Ngô Dương Tường sinh 1936 · Quảng Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú · Không rõ cấp bậc · C7 D2 E28 F10 · ,