Hà Văn Đoàn

Năm sinh1955
Quê quánAn Châu, Sơn Động, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C5 D2 E28 F10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA.trưởng
Nhập ngũ04/1972
Đi B09/1972
Ngày hy sinh 20/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhhuyện Khánh Dương, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu Khánh Dương, Khánh Hòa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 18; Ô 2; Số 171; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 267.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Đoàn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hà Văn Đoàn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 20/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Bộn sinh 1949 · Nam Long, Nghĩa Long, Nghĩa Đàn, Nghệ An · Thượng sỹ · C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  2. Nguyễn Văn Lại sinh 1955 · Minh Châu, Ba Vì, Hà Tây · Hạ sỹ · C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  3. Nguyễn Văn Bính sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C5 D2 E28 F10 · Quận Khánh Dương, Khánh Hòa
  4. Nguyễn Quốc Bổ sinh 1955 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  5. Trần Đức Cường sinh 1955 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Binh nhất · D bộ 2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  6. Hoàng Ngọc Dã sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  7. Trần Đăng Ninh sinh 1957 · Tiền Yên, Duy Tiên, Nam Hà · Binh nhất · D bộ 2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  8. Nguyễn Công Lâm sinh 1956 · Cao Mại, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  9. Bùi Mạnh Trung sinh 1956 · Kinh Hệ, Lâm Thao, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  10. Nguyễn Thanh Hà sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D2 E28 F10 · Lái Xe Dằn
  11. Chu Văn Ngọc sinh 1953 · An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái · Trung sỹ · c6 d2 E28 F10 · (17-24)08 Buôn Gà
  12. Vương Trung Thành sinh 1957 · Đức Long, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c6 d2 E28 F10 · Quận Khánh Dương, Khánh Hòa
  13. Nguyễn Văn Thanh sinh 1948 · Kép Thượng, Quyết Thắng, Hữa Lũng, Lạng Sơn · Hạ sỹ · c5 d2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  14. Đỗ Thanh Lịch sinh 1953 · Thượng Đạt, Nam Sách, Hải Hưng · Trung sỹ · C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  15. Hoàng Bá Ánh sinh 1950 · Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Trung sỹ · C6 D2 E28 F10 · (17-24)08 buôn Gà Chư Cút
  16. Hoàng Quốc Đặc sinh 1953 · Việt Cường, Yên Mỹ, Hải Hưng · Thượng sỹ · C6 D2 E28 F10 · (7-24)08 Buôn Gà Chư Cút
  17. Đỗ Xuân Khiêm sinh 1955 · Thôn Phủ, Ninh Xá, Thuận Thành, Hà Bắc · Thượng sỹ · C5 D2 E1 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  18. Nguyễn Văn Thư sinh 1954 · Phú Hòa, Gia Lương, Hà Bắc · Trung sỹ · Dbộ2 E28 F10 · Khánh Dương, Khánh Hòa
  19. Đỗ Xuân Hoàng sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · D2 E28 F10 · ,
  20. Triệu Tiến Nân sinh 1930 · Minh Tâm, Bảo Yên, Yên Bái · Không rõ cấp bậc · C16 E66 F10 · ,