Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.588 người khớp “Hà” trong 88 danh sách · trang 3/87

  1. Hà Thanh Chiêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thăng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Khẩn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 03/01/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Vút D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/08/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hà Công Lợi (Hợi) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hương Nộn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Xuân Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Hà D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hà Xuân Xứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Vượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Thăng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hà Thanh Chiêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Khẩn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 03/01/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Vút D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/08/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Hà D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Vượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Xuân Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hà Công Lợi (Hợi) D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hương Nộn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hà Xuân Xứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hà Minh Tự E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 11 Ngõ 25 khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: c10 K5 E24 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Dong E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hà Huy Cảnh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Hạ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  25. Hà Ngọc Đang E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hà Kim Lang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Gia Trung, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 25, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: K320 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Hàng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Thi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/02/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 84; Khối 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.