Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.689 người khớp “Hà” trong 90 danh sách · trang 2/90

  1. Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D5 Phòng Hậu Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/07/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hà Duy Uẩn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Xuân Lai, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/12/1965 Xem đầy đủ →
  3. Hà Duy Uẩn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Lai, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  4. Hà Sỹ Tuyên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tiên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  6. Bùi Quang Đệ Đồng Tiến, Ứng Hòa, Hà Tây1966 Viện 2 Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  7. Hà Minh Tâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Hương, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 140 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hà Mạnh Tâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Hưng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: _ c50.ptm b3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Tiến Tú 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Yên Đồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 20 Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Niên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1946 · Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Nại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Rường 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Trực Mỹ, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Nguyên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Số nhà 25, thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Lăng Yên, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Phẩm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · , , Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Hà Huy Chớp 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hà Đình Thuận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Chiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Khê, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Chiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Cư, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Ứa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hà Ngọc Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngãi Đồng, Trấn Dương, Vĩnh Bảo Hy sinh: 15/01/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hà Huy Giáp Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Dọc Khâm, Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/02/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Phuôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lễ, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 D2 E101 F325C Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Hợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao An, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D2 E101 F325C Hy sinh: 10/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Am Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hà Trường Giang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nam, Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.