Hà Văn Rường

Năm sinh1940
Quê quánTrực Mỹ, Trực Ninh, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c5 d8 E66)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vục trưởng
Nhập ngũ02/1961
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 11/11/1967
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhTrận Đắc Tô
Nơi mai táng ban đầu Đồi 823 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9 (số thứ tự 8).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Rường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Rường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 11/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Sử sinh 1945 · 65 Thụy Ái, Hai Bà Trưng, Hà Nội · Binh nhất · C7 D8 E66 · Cao điểm 823
  2. Chu Đức Huân sinh 1947 · Tân Thái, Đại Từ · Binh nhất · c3 d7 E66 · Cao điểm 823
  3. Lã Kim Cương sinh 1946 · Vạn Thọ, Đại Từ · Binh nhất · c3 d7 E66 · Cao điểm 823 (chân đồi phía tây bắc)
  4. Hoàng Đức Tuấn Bình Thuận, Đại Từ · Binh nhất · c2 d7 E66 · Cao điểm 823 Kon Tum
  5. Nguyễn Viết Bảo sinh 1944 · Duyên Hải, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà · Chuẩn úy · c12 d7 E66 · Đồi 823
  6. Lê Công Trung (Tung) sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà · Binh nhất · c2 d7E66 · Đồi 823
  7. Nguyễn Đức Tiến sinh 1940 · Hải Tây, Hải Hậu, Nam Hà · Trung sỹ · c5 d8 E66 · Đồi 823
  8. Nghiêm Văn Trị sinh 1944 · Chuyên Nội, Duy Tiên, Nam Hà · Trung sỹ · c4 d8 E66 · Đồi 823
  9. Triệu Văn Khi sinh 1948 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng · Binh nhất · c2, d7, E66 · Đồi 823
  10. Phi Văn Khi sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng · Binh nhất · c6, d8, E66 · Đồi 823
  11. Nông Văn Nguyên sinh 1938 · Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng · Binh nhất · c6, d8, E66 · Đồi 823
  12. Hà Văn Nguyên sinh 1938 · Số nhà 25, thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng · Binh nhất · c6, d8, E66 · Đồi 823
  13. Hoàng Văn Thương sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng · Binh nhất · c5, d8, E66 · Đồi 823
  14. Hà Văn Kim sinh 1939 · Lăng Yên, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · c12, d9, E66 · Đồi 823
  15. Ngô Tiến Tăng sinh 1940 · Trạm Lộ, Thuận Thành, Hà Bắc · Hạ sỹ · C2 D7 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  16. Dương Văn Mười sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc · Trung sỹ · C6 D8 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  17. Đỗ Xuân Mai sinh 1947 · An Phong, Hòa Bình, Hiệp Hòa, Hà Bắc · Trung sỹ · C1 D7 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  18. Vũ Văn Nhuế sinh 1943 · Tiên Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Trung sỹ · C6D8E66 · Đồi 823
  19. Đào Văn Mấn sinh 1939 · Năng Nhượng, Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình · Thiếu úy · C5 D8 E66 · Đồi 823
  20. Lại Văn Quế sinh 1947 · Nam Cường, Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình · Binh nhất · C2 D7 E66 · Đồi 823
  21. Hà Huy Chớp sinh 1942 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C2 D7 E66 · Cao điểm 823
  22. Nguyễn Văn Chương sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa · Trung sỹ · C16 E66 · Đồi 823
  23. Đỗ Tiến Kiều (Kiền) sinh 1936 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa · Hạ sỹ · Dbộ 7 E66 · Đồi 823
  24. Trương Văn Hoa sinh 1947 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa · 5/3 · C1 D7 E66 · Chân cao điểm 823
  25. Nguyễn Thọ Bì sinh 1942 · Hoàng Long, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · 5/3 · C6 D8 E66 · Cao điểm 823
  26. Hoàng Văn Luận sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D7 E66 · Tại đồi 823
  27. Cao Xuân Hòa sinh 1947 · Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa · Binh nhất · C1 D7 E66 · Đồi 823
  28. Cao Văn Quýnh sinh 1944 · Xuân Thắng, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Hạ sỹ · D bộ 7 E66 · Tại đồi 823
  29. Mai Hồng Thắng sinh 1944 · Hà Giang, Hà Trung, Thanh Hóa · Trung sỹ · D8 E66 · Tại đồi 823
  30. Nguyễn Văn Thượng sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa · Trung sỹ · C16 E66 · Tại đồi 823, Kon Tum
  31. Nguyễn Văn Tý sinh 1949 · Hợp Thịnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình · Binh nhất · C1 D7 E66 · Đồi 823
  32. Lục Đình Chung sinh 1934 · La Thăng, Lương Măng, Văn Quan · Hạ sỹ · C4 d7 e66 · Đồi 823
  33. Đào Văn Cám (Tám) Thanh Quan, Tam Dương, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D8 E66 · Đồi 823
  34. Đào Văn Cứ sinh 1945 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C6 D8 E66 · Đồi 823
  35. Nguyễn Văn Thắng sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D8 E66 · Đồi 823
  36. Nguyễn Xuân Vạn sinh 1942 · Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C6 D8 E66 · Đồi 823
  37. Phạm Kim Viên sinh 1941 · Văn Quán, Lập Thạch. Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C16 E66 · Đồi 823
  38. Nguyễn Văn Phú sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D7 E66 · Đồi 823
  39. Lê Ngọc Sáng sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C7 D8 E66 · Đồi 823
  40. Phùng Văn Khanh sinh 1947 · Hương Thịnh, Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D8 E66 · Đồi 823
  41. Trần Văn Tâm sinh 1945 · Bồ Lý, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · Dbộ 7 E66 · Đồi 823
  42. Đinh Văn Thụ sinh 1941 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình · Chuẩn úy · c2 d7 E66 · Cao điểm 823
  43. Hoàng Văn Khoa sinh 1942 · Cổ Loan, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình · Thượng sỹ · c4 d7 E66 · Cao điểm 823
  44. Phùng Văn Dần sinh 1937 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây · Thiếu úy · C3 D7 E66 F10 bộ binh · Đồi 823
  45. Trần Thế Hưng sinh 1944 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây · Thiếu úy · Dbộ D7 E66 F10 bộ binh · Đồi 823
  46. Nguyễn Hữu Nhung sinh 1946 · Bình Minh, Thanh Oai, Hà Tây · Binh nhất · C6 D8 E66 · Đồi 823, Kon Tum
  47. Lê Minh Luần sinh 1944 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây · Hạ sỹ · C16 E66 · Đồi 823
  48. Vũ Hào Hiệp Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · Dbộ 7 E66 · Cao điểm 823
  49. Phạm Văn Dụ sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Trung sỹ · C3 D7 E66 · Cao điểm 823