Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Chè” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Chế Đức Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Chế Viết Phố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. LS Chế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chí Chè Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Chế Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  11. LS Chế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Chế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Xóm Ngói- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Trung- Trung Nguyên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/07/1966 F10 Xem đầy đủ →
  14. A Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tắc Xây- Xã Xốp- H30- Kon Tum Hy sinh: 11/12/1967 Đak Pét Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuyên Lữ- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiến Đức- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 (11-19) Đắc Tô bắc Diên Bình Xem đầy đủ →
  17. Chế Văn Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Hưng- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/09/1969 Gần suối Đắk Lia, K1 Xem đầy đủ →
  19. Lục Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 19/11/1970 Bãi Khách A7 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đìa Dưới- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 12/3/1970 Cách cầu 500m theo suối về đường 19 Xem đầy đủ →
  21. Siêu Chê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng K lu- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1972 Làng Iát, E7, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Bùi Xuân Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Thắng- Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1973 Nghĩa trang viện 211, mộ 18 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chế (Thế) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Trung- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 9/3/1972 (32-07)06 m5 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội 8- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)2 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Sơn- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/10/1972 Nghĩa trang d3, mộ 3 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Mơ Rông Xem đầy đủ →
  28. Vũ Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đặng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (23-29)01 08 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 594, Nghĩa trang 3A Xem đầy đủ →
  30. Bùi Chế Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 8/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.