Nguyễn Văn Chế
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Tiến Đức- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 5/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Diên Bình, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (11-19) Đắc Tô bắc Diên Bình |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032974]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chế, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25481, Quê quán=Tiến Đức- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Diên Bình, Kon Tum, Vị trí mộ=(11-19) Đắc Tô bắc Diên Bình}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13397 (số thứ tự 1032974).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Chế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 5/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chiến Na Rì
- Ngô Văn Tấn sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà
- Hoàng Văn Dượng sinh 1946 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phạm Văn Phúc sinh 1949 · Số nhà 44 thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Lê Hữu Điểm sinh 1943 · Trường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
- Chu Viết Phong sinh 1949 · Tân Lang- Văn Lãng- Lạng Sơn
- Phạm Phúc Hảo sinh 1937 · Đồng Đam- Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1945 · Hữu Hà- Hưởng Nôm- Tam Nông-Vĩnh Phú
- Bạch Văn Chăm sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tác sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Lê Văn Mận Tiền Cát- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Phạm Văn Lịch sinh 1939 · Liên Mạc- Thanh Hà- Hải Hưng
- Võ Văn Sơn sinh 1939 · Xuân kiều- Quảng Xuân- Quảng Trạch- Quảng Bình