Lê Hữu Điểm

Năm sinh1943
Quê quánTrường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 5/10/1969
Nơi hy sinhXá 160, Kon Tum
Vị trí mộ Làng cũ Kon Mông, Chắp Năng, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033381]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Điểm, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25481, Quê quán=Trường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xá 160, Kon Tum, Vị trí mộ=Làng cũ Kon Mông, Chắp Năng, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13804 (số thứ tự 1033381).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Điểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Điểm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến Na Rì
  2. Ngô Văn Tấn sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Dượng sinh 1946 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Phạm Văn Phúc sinh 1949 · Số nhà 44 thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Chế sinh 1935 · Tiến Đức- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Chu Viết Phong sinh 1949 · Tân Lang- Văn Lãng- Lạng Sơn
  7. Phạm Phúc Hảo sinh 1937 · Đồng Đam- Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Thìn sinh 1945 · Hữu Hà- Hưởng Nôm- Tam Nông-Vĩnh Phú
  9. Bạch Văn Chăm sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Tác sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  11. Lê Văn Mận Tiền Cát- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  12. Phạm Văn Lịch sinh 1939 · Liên Mạc- Thanh Hà- Hải Hưng
  13. Võ Văn Sơn sinh 1939 · Xuân kiều- Quảng Xuân- Quảng Trạch- Quảng Bình