Chu Viết Phong
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Lang- Văn Lãng- Lạng Sơn |
| Ngày hy sinh | 5/10/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất tích, kết luận hy sinh |
| Nơi hy sinh | Ngọc Rinh Rua |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034189]: Lietsi {Họ tên=Chu Viết Phong, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25481, Quê quán=Tân Lang- Văn Lãng- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=Mất tích, kết luận hy sinh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14612 (số thứ tự 1034189).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Viết Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Viết Phong” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 5/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chiến Na Rì
- Ngô Văn Tấn sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà
- Hoàng Văn Dượng sinh 1946 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phạm Văn Phúc sinh 1949 · Số nhà 44 thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Chế sinh 1935 · Tiến Đức- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
- Lê Hữu Điểm sinh 1943 · Trường Giang- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam
- Phạm Phúc Hảo sinh 1937 · Đồng Đam- Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1945 · Hữu Hà- Hưởng Nôm- Tam Nông-Vĩnh Phú
- Bạch Văn Chăm sinh 1950 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Tác sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Lê Văn Mận Tiền Cát- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Phạm Văn Lịch sinh 1939 · Liên Mạc- Thanh Hà- Hải Hưng
- Võ Văn Sơn sinh 1939 · Xuân kiều- Quảng Xuân- Quảng Trạch- Quảng Bình