Nguyễn Văn Chế (Thế)

Năm sinh1947
Quê quánQuang Trung- Hùng Cường- Đại Từ
Ngày hy sinh 9/3/1972
Nơi hy sinhCầu Iaphúc, Gia Lai
Vị trí mộ (32-07)06 m5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044875]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chế (Thế), Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26367, Quê quán=Quang Trung- Hùng Cường- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Iaphúc, Gia Lai, Vị trí mộ=(32-07)06 m5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25298 (số thứ tự 1044875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chế (Thế)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chế (Thế)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Suất sinh 1947 · Xuân Hải- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Nguyễn Thạc Giang Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Phạm Đức Trọng sinh 1950 · 13C Trần Phú- Hải Phòng
  4. Đoàn Chi Lăng sinh 1951 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Ninh- Thái Bình
  5. Nguyễn Tiến Nởi sinh 1948 · Lương Cụ- Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  6. Nguyễn Duy Thiết sinh 1949 · Xóm Tân- Hoằng Đạt- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  7. Phạm Văn Cư sinh 1952 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Xuân Trường sinh 1949 · Trung Bạn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  9. Nguyễn Như Hải sinh 1946 · Đông Du- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1949 · Dương Chin- Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  11. Nguyễn Quang Vinh sinh 1953 · Khánh Trung- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
  12. Trần Ngọc Thắng sinh 1949 · Ngọc Sơn- Thụy Sơn- Thái Thụy- Thái Bình
  13. Trần Công Đông sinh 1954 · Thôn Bắc- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  14. Nguyễn Tiến Mỡi sinh 1948 · Lương Cụ- Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  15. Trịnh Đình Lý sinh 1952 · Lê Lai- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  16. Lâm Quang Trung sinh 1938 · Lưu Quang- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Tuyết sinh 1947 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  18. Tạ Văn Tỵ sinh 1950 · Phúc Đức- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  19. Vũ Minh Đức sinh 1947 · Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng