Phạm Đình Chế
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Sơn- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 9/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang d3, mộ 3 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046827]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Chế, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26581, Quê quán=Tân Sơn- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Nghĩa trang d3, mộ 3}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27250 (số thứ tự 1046827).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Chế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Chế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 9/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Liên sinh 1952 · Xóm Hội- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
- Lê Ngọc Trính sinh 1951 · Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đinh Văn Phiến sinh 1938 · Thánh Lập- Lương Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1941 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
- Phạm Văn Đoan sinh 1951 · Ngòi Ngang- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Phượng Nhiên sinh 1941 · Mỹ Lương- Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Ích Luận sinh 1952 · Xóm 1- Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà
- Tạ Quang Nhận sinh 1943 · Mô Đạo- Hưng Đạo- Quế Võ- Hà Bắc
- Hoàng Quang Tin sinh 1939 · Tân Xuân- Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Ngọ sinh 1954 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
- Mai Ngọc Bất sinh 1937 · Minh Thắng- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình
- Phùng Khắc Thân sinh 1950 · Ngọc Bài- Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây
- Vũ Ký Tâm sinh 1950 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng