Phùng Khắc Thân

Năm sinh1950
Quê quánNgọc Bài- Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 9/10/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (29-05)01 Bảo Đức mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049827]: Lietsi {Họ tên=Phùng Khắc Thân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26581, Quê quán=Ngọc Bài- Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-05)01 Bảo Đức mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30250 (số thứ tự 1049827).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Khắc Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Khắc Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 9/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liên sinh 1952 · Xóm Hội- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Lê Ngọc Trính sinh 1951 · Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Đinh Văn Phiến sinh 1938 · Thánh Lập- Lương Sơn- Hòa Bình
  4. Nguyễn Văn Tiến sinh 1941 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  5. Phạm Văn Đoan sinh 1951 · Ngòi Ngang- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
  6. Nguyễn Phượng Nhiên sinh 1941 · Mỹ Lương- Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây
  7. Nguyễn Ích Luận sinh 1952 · Xóm 1- Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà
  8. Tạ Quang Nhận sinh 1943 · Mô Đạo- Hưng Đạo- Quế Võ- Hà Bắc
  9. Hoàng Quang Tin sinh 1939 · Tân Xuân- Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Phạm Đình Chế sinh 1954 · Tân Sơn- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Nguyễn Hữu Ngọ sinh 1954 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Mai Ngọc Bất sinh 1937 · Minh Thắng- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình
  13. Vũ Ký Tâm sinh 1950 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng