Trần Văn Chế
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Ngói- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 8/9/1965 |
| Nơi hy sinh | Phước Thiện |
| Vị trí mộ | Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019409]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Chế, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23993, Quê quán=Xóm Ngói- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Thiện, Vị trí mộ=Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11832 (số thứ tự 1019409).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Chế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Chế” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 8/9/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Đình Mùi sinh 1944 · Đại An- Vụ Bản- Nam Hà
- Phạm Văn Hỗ sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Đình Huynh sinh 1946 · Cao Phương- Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà
- Đinh Văn Hải sinh 1943 · Tân Mỹ- Đinh Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Đôi sinh 1944 · Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Sáo sinh 1943 · Xóm Trang- An Đổ- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Sồi sinh 1940 · Khánh lão- Vụ Bản- Nam Hà
- Tô Văn Cước sinh 1942 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Phạm Văn Thống sinh 1946 · Thăng Bình- Quảng Nam
- Bùi Huy Định sinh 1942 · Văn Thạch- Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc