Nguyễn Văn Sồi

Năm sinh1940
Quê quánKhánh lão- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/9/1965
Nơi hy sinhPhước Thiện
Vị trí mộ Tây dinh Điền, Đức Nghiệp 1000m cách Lệ Phong 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019434]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sồi, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23993, Quê quán=Khánh lão- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Thiện, Vị trí mộ=Tây dinh Điền, Đức Nghiệp 1000m cách Lệ Phong 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11857 (số thứ tự 1019434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sồi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sồi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/9/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đình Mùi sinh 1944 · Đại An- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Trần Văn Chế sinh 1943 · Xóm Ngói- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Phạm Văn Hỗ sinh 1942 · Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Nguyễn Đình Huynh sinh 1946 · Cao Phương- Liên Phương- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Đinh Văn Hải sinh 1943 · Tân Mỹ- Đinh Xá- Bình Lục- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Đôi sinh 1944 · Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Sáo sinh 1943 · Xóm Trang- An Đổ- Bình Lục- Nam Hà
  8. Tô Văn Cước sinh 1942 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  9. Phạm Văn Thống sinh 1946 · Thăng Bình- Quảng Nam
  10. Bùi Huy Định sinh 1942 · Văn Thạch- Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc