Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Chè” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Bùi Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Chế Đình Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thu- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Chế Huy Chăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Than- Tiên Yên- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Chế Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bài Sơn- Hà Cối- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Chè Vỉn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Pha- Lục Nam- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Chế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Hữu Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lâm Văn Chẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Trước- Châu Thành- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Chẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiền Phong- Thường Tín- Hy sinh: 1/9/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Chẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 28/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Chẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Thường Tín- Hy sinh: 1/9/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Xen- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chế Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đồn- Hoài Đức- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Long- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Chê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Chê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phan Bá Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chê Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Quốc Chè NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1950 · Phú Trinh, Khánh Đồng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Tiểu đoàn 302 Hy sinh: 04-04-1973 Xem đầy đủ →
  27. Chè Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Phong, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Công an Bình Thuận Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Chế Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Đặc công 481 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Chế Đức Sơn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Quốc Chè Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.