Chế Văn Sáng

Năm sinh1948
Quê quánBài Sơn- Hà Cối-
Ngày hy sinh 11/2/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055149]: Lietsi {Họ tên=Chế Văn Sáng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26340, Quê quán=Bài Sơn- Hà Cối-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35572 (số thứ tự 1055149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chế Văn Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chế Văn Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quốc Ban sinh 1949 · 42 Hàng Thao- Nam Định
  2. Trần Đức Thiện sinh 1948 · An Cường- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Trần Xuân Sự sinh 1953 · Phú Ốc- Lộc Hòa- Mỹ Lộc- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Quận sinh 1954 · Đạo Tử- Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Đàm Di Từ sinh 1953 · Quang Trung- Minh Tân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Trần Thanh Hà sinh 1949 · Liên Dương- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Ngân Văn Xiểm sinh 1945 · Xóm Thắm- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An
  8. Lã Quí Bính sinh 1954 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Trần Đình Tác sinh 1950 · Lưỡng Động- Hương Hà- Hương Khê
  10. Nguyễn Xuân Tịnh sinh 1953 · Thuỵ Yên- Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Ích Bảo sinh 1954 · Minh Khai- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng
  12. Phí Văn Minh sinh 1950 · Quế Phương- Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng
  13. Trần Thế Sỹ sinh 1950 · Lương Ngọc- Tân Tiến- Hưng Hà- Thái Bình
  14. Lê Văn Thanh sinh 1954 · Tân Xuân- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình
  15. Nguyễn Trong Quận sinh 1954 · Phả Làng- Gia Lương- Hà Bắc