Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 85/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D10 - E64 - Đ75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D10 - E64 - Đ75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1982 Quê quán: Ngọc Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/05/1968 Quê quán: Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1982 Quê quán: Ngọc Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: B23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đoàn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Thuý Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D4 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/05/1970 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C307 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Tam Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D45 D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Đồng - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1978 Quê quán: Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Tơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Vân Nhanh - Ngọc Lac - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thạch Lập - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/08/1966 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 Quê quán: Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E699 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 Quê quán: Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E699 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nam Thái - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nam Thái - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/11/1980 Quê quán: Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Uân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Uân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1978 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C8D8E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Đông Hưng - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - K53 - F324B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ