Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 84/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ni Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vĩnh Lương - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thuý Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Què Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1979 Quê quán: Thiệu trung - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Phú Thọ - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Quảng Lôi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quyền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 Quê quán: Hà Đông - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Nga Thuỷ - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Nga Thuỷ - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/12/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/12/1970 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C8D5E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1060 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Mỹ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Công - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: