Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 76/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Hương Sơn - Đồ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Triệu Hợp, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ven Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/7/1982 Quê quán: Ngũ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thiệu Duy - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: N.Lạc - H.Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Đồng Thắng, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/8/1981 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Thành Vinh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/11/1984 Quê quán: Tô Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Thiệu Duy - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1982 Quê quán: Nam Tiến - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Quang Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Thiệu Ninh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/9/1982 Quê quán: Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Hoàng minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1969 Quê quán: Quảng Hưng - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Phân Trạm 163 - BT9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Thọ Phú - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1983 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Truyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Nhân hùng - Quảng nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Tàu Trường - Tĩnh Gia - - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Xuân Giang - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Tan Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D23 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: