Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 75/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thanh Hoa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ 27 - Đ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thiện Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Thiệu Duy - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/04/1974 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 13 0Phan B Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hải lượng - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiến lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Thăng Trường - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hà Lỉnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1983 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Minh Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Thị xã Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Quảng Cư - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phương - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tê Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Thương Minh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F403 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1983 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hà long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Thạnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: