Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 63/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thiệu Diên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D46 - F23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D 46/DB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hay Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Đông Trang - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E812 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Sữa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Hà Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Phúc thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/11/1981 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/06/1984 Quê quán: Lâm Trường - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Bạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Hoàng Lương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Quảng hưng - quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hoàng hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Chữ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đại Châu - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thế ông - Bá Chước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Đắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Bình Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Duy Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hà Lý - Hà Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Khảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D14 - KHC7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tân Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Trương Chung - Mông Công - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1975 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Hoàng Kim - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Phan Bội Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1973 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1979 Quê quán: Đông vệ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D 40 - OB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ