Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 62/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Huy Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/78/1968 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Xuân Chiêm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/2/1969 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Duệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Huân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thọ Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1984 Quê quán: Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Mưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/2/1967 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thạch Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/9/1982 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Hợp Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tới Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thanh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D6 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hải chân mỵ - Cổ định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đâu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 0/12/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tường - Vĩnh Phú - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hoà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Nga Yên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Luỹ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mận Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 00/04/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Hà Tiếu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hoàng Phượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thành Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Mẫu Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1978 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Mẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Triệu Sơn - T.Hóa - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Kim - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: