Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 53/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1982 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Mai Viết Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Mai Viết Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Viết Khách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Viết Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/1977 Quê quán: Ba Đình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Dinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Định Tiến – Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Nga Yên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Mai Xuân Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Mai Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Mai Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Mai Xuân Quyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Mai Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Mai Xuân Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Mai Xuân Tể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1974 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Mai Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nga Sơn - Nga Tân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Mai Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Mạnh Anh Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. My Duy Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1975 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Mỵ Duy Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nà Công Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Lương sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Ng Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Ng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Ng. Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Ngân Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1985 Quê quán: Phú Nguyên - Quang Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Ngân Văn Đứng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Hiền Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Ngân Văn Hớn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/7/1982 Quê quán: Quang Hiền - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Ngân Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Ngần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 Quê quán: Văn Thành - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Ngân Văn Nít Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Xuân Hỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Ngân Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Xâm Cân - Thường Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nghiêm Đưc Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1977 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nghiêm Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Dân Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nghiêm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 Quê quán: Trung Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C40 - D620 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nghiên Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Thiệu viên - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Ngô Cát Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Nam Ngạn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Ngô Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Ngô Công Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Ngô Đại Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Ngô Đình Tráng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1982 Quê quán: Quảng yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Ngô Đức Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Thường Tín - Thọ Thanh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Ngọ Duy Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1977 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Ngô Gia Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 7 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Ngô Hoàng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Ngô Hùng Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Hùng Hạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1981 Quê quán: Thiệu Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Khắc Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1970 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Ngô Khắc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ