Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 52/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Mai Tiện Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Trọng Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Trung Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Bào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D3 - E45 - BTL Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/08/1971 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Cậy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/19/1970 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Hà Liêu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Don Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Thiện Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Chiến - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Hà Toái - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Văn Hần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Hà yên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1982 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1984 Quê quán: Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Khá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1982 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Lự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1983 Quê quán: Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1977 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D14 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - Tham mưu miền QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1972 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Quan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Sở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Nga Cấp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Thiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Vũ Khang - VĩnhLộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Trị Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Tứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1979 Quê quán: Nga thái - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: