Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 19/125.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hồ Sỹ Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Hoàng Phu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 375 - Quân báo BTM - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Nhớn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ V Tương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - BCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phờ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1974 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thành Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Lạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1964 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Yến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ky Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoàng Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D1 E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hưng Tiệp - Hưng Nguyên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Trường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 Quê quán: Thanh Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoả Minh Trịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoá Thanh Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoà Văn Noọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoả Văn Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1983 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng A Mong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Quảng Cải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Trúc lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bình Thôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Phú Ninh - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hải Thành - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chánh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Chiến Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Mai Lâm, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hiển Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/08/1985 Quê quán: Hoằng Lạc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Oanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Xuân Lệ - Trường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đế Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Việt Tiến - Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hóc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1979 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Khuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thọ Bình - Thọ Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nguyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Thái Hoà - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C 4 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 686
- Hoằng Hoá 582
- Thọ Xuân 463
- Yên Định 356
- Triệu Sơn 300
- Tĩnh Gia 290
- Nông Cống 286
- Hậu Lộc 267
- Nga Sơn 233
- Thiệu Hoá 232
- Vĩnh Lộc 208
- Cẩm Thuỷ 199
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 189
- Bá Thước 175
- Thạch Thành 174
- Ngọc Lạc 151
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 87
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: