Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 18/125.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hà Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Trung Thượng - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Thoại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Quảng Triều - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tim Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Giao An - Long Khánh - Thanh Hóa Đơn vị: 11E Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1981 Quê quán: Quảng Trầu - Quảng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Toà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Kỳ tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Trạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Tâm - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Túi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1981 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Tưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thiện Phú - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Xuân nữ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Hiền Trung - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1983 Quê quán: Phú Xuân - Quan hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điện - Xuân Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Viết Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Trung Hòa - Quảng Hòa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Viết Phẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nam Đồng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mười Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/10/1983 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Quán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E - E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1985 Quê quán: Phúc Lợi - Quang Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hắc Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hắc Ngọc Hưng Năm sinh: 1883 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E36 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hải Quốc Vượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Tiểu Khu Phong Châu - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hàn Chí Kẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hàn Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Thanh Bình, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Công Đệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hồ Công Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đình Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Cẩm Văn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hồ Đức Chánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1969 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Số 225 Hoà Bình - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Duy Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Công Nghiêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Minh Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1975 Quê quán: Kiến Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Nga Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nga Giái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Hiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Quảng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Như Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Như Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Số 578 Cầu sáng - Nam Ngạn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Như Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Như Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Nga thái - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Đua Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Quảng lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 686
- Hoằng Hoá 582
- Thọ Xuân 463
- Yên Định 356
- Triệu Sơn 300
- Tĩnh Gia 290
- Nông Cống 286
- Hậu Lộc 267
- Nga Sơn 233
- Thiệu Hoá 232
- Vĩnh Lộc 208
- Cẩm Thuỷ 199
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 189
- Bá Thước 175
- Thạch Thành 174
- Ngọc Lạc 151
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 87
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: