Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 46/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Tăng Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16 - 11 - 1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: H3 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Lua Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D212 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Văn Lua Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D212 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thọ Minh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tô Văn Dị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25363 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tr V Can Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: QĐ3 - KT3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trà Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/07/1975 Quê quán: Đông Khánh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Anh Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Đôn Xuyên - Ninh giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bá Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Viêu Đ6ng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bá Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Viêu Đ6ng - Tứ Kỳ - - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Chí Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Chí Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Chuẩn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1980 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E588 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Thạch Chương - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- TRẦN CÔNG ĐÌNH Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Thiếu úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đại Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1986 Quê quán: Trại Trang - Mỹ Văn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đăng Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/19 - Quê quán: Kinh Thi, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 07 - 1972 Quê quán: Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Mao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Danh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mể Sơn - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đến Lừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đến Lừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1970 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: