Danh sách liệt sĩ Kim Thành, Hải Hưng

118 hồ sơ ghi quê quán Kim Thành, Hải Hưng · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Hinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Lai Vu - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Khắc Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Hàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Sơn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Cẩm Lệ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Đại Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chu Môn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Đình Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Long Đỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Mạnh Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Minh Hới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Do Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D620 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đồng Sỹ Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 Quê quán: Tân Kỳ - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: D 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đồng Tiến Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hưng Hà - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Dương Quốc Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Gia Đông - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hà Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hứa Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1975 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Bá Bẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Đồng Giao - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Kim Đích - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Quýnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Kim Đình - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Dương Quyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Duy Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Duy Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Dũng_ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Khắc Hiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Cổ Dưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Khắc Hoạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Minh Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 Quê quán: Xã Hưng - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thánh Khiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thành Kiệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Truyền Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1980 Quê quán: Tiến Nhân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Ngữ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Kim Động - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tường Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khoăn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Tam kỳ - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ