Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 45/62.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Tạ Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Sếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Cường Chín - Tiến Lu - Hải Hưng Đơn vị: K 2 - H 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Cường Chín - Tiến Lu - Hải Hưng Đơn vị: K 2 - H 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tạ Trọng Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. TẠ VĂN HƯNG Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Chuẩn úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Bình Dần - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1967 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tạ Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tạ Xuân Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tạ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Tạ Xá - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D260 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Tăng Bá Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/09/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Tăng Bá Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Tăng Bá Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Tăng Bá Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tăng Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  30. Tăng Tư Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Lai Vụ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  31. Tăng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Tăng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Tăng Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Tăng Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16 - 11 - 1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: H3 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Thái Văn Lua Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D212 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Thọ Minh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Tô Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Tô Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Tô Hồng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Tô Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tô Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Tô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Văn Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Tô Văn Dị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tống Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Quang Hưng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tống Thế Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Tống Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25363 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tống Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tr V Can Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: QĐ3 - KT3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Trà Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/07/1975 Quê quán: Đông Khánh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  60. Trần Anh Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ