Danh sách liệt sĩ Cẩm Bình, Hải Hưng
38 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Bình, Hải Hưng.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1981 Quê quán: Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Bình Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Thị trấn Kế Sặt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1980 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E288 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03 - 02 - 1986 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1981 Quê quán: Cẩm Rủ - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/8/1980 Quê quán: Nhân Quyền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1980 Quê quán: Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/1/1981 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Cẩm Giàng - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Cổ Dị - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1982 Quê quán: Cổ Dị - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E330 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Thọ Minh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thái Hoà - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thái Hoà - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1982 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Cẩm hoàng - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E2 - Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E2 - Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cư Bì - Cẫm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cư Bì - Cẫm Bình - - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C13 - E596 - BTL - TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C13 - E596 - BTL - TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: