Danh sách liệt sĩ Nam Sách, Hải Hưng

179 hồ sơ ghi quê quán Nam Sách, Hải Hưng · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Sách nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Huy Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F10 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đăng Doanh Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Nam Bình - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đào Ngọc Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Quốc Oai - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đinh Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Nam Động - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1980 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1979 Quê quán: Thương Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đoàn Phương Dông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đoàn Quân Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Doãn Thệ Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thương Đát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Dương Bá Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Dương Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Hà Phê Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Hoàng Huy Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1971 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Hữu Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Đồng Lai - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Huy Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1981 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Minh Cúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Lê Quang Phụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Vuông Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 Quê quán: Nam Đông - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Lương Quang Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Lương Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thạch Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lưu Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đ ĐT84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Mạc Đăng Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Hiệp Tiên - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Mạc Đức Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B13 - D502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Mạc Duy Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Mạc Phúc Lảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Mạc Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D8 - E66 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Mai Văn Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Lanh - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Công Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đăng Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Lam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Danh Cừu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D5 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Doanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: An Đình - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyên Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ